|
blua
|
màu xanh dương
|
|
blanka
|
màu trắng
|
|
verda
|
màu xanh lá
|
|
bruna
|
màu nâu
|
|
flava
|
màu vàng
|
|
griza
|
màu xám
|
|
nigra
|
màu đen
|
|
ruĝa
|
màu đỏ
|
|
purpura
|
màu tím
|
Thứ Sáu, 13 tháng 6, 2014
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Entri Populer
-
Vài lời về bảng chữ cái Esperanto: - Bảng chữ cái có 28 chữ cái Latinh, gồm hầu hết các chữ cái trong bản chữ cái tiếng Anh, trừ Q, W,...
-
Đại từ trong Esperato gồm: 1. Đại từ nhân xưng: Số ít Số nhiều Ngôi thứ nhất mi (tôi) ni (chúng tôi) Ngôi thứ hai vi (bạn/các bạn) ...
-
Các đại từ trên hầu như đều giống các ngôn ngữ khác, cũng có 3 ngôi trong giao tiếp, cũng có số ít, số nhiều. Tuy nhiên, cần chú ý thêm đ...
-
Saluton ĉiuj, Trong quá trình học một ngôn ngữ nào đó, việc đọc các trang tin tức bằng ngôn ngữ đó là một trong những cách hay để tiếp...
-
Số đếm trong Esperanto rất giống trong tiếng Việt, nên các bạn chỉ cần nhớ những từ quan trọng và một vài nguyên tắc dưới đây. Các t...
-
"Verda murego" por Afriko - "Bức tường xanh" cho Châu Phi Nguồn bài báo: https://eo.mondediplo.com/article1766.html...
-
Saluton! Chào mừng các bạn đến với blog VNEsperanto. Quốc Tế Ngữ là một ngôn ngữ còn khá mới so với lịch sử hình thành của các ngôn ...
-
1. So sánh ngang bằng: ... TIEL ... KIEL.... S1 + V + TIEL + adj + KIEL S2. Ví dụ: - Li estas tiel alta kiel mi. (Anh ấy cao bằng tôi...
Được tạo bởi Blogger.

0 nhận xét:
Đăng nhận xét