Thứ Hai, 29 tháng 6, 2020

"Bức tường xanh" cho Châu Phi [Học Esperanto qua bài báo]

"Verda murego" por Afriko - "Bức tường xanh" cho Châu Phi

Nguồn bài báo: https://eo.mondediplo.com/article1766.html

Nguồn ảnh: UNCCD (United Nations Convention to Combat Desertification)

[...]
La vilaĝaninoj ne sciis, ke ili tiel partoprenas projekton, kiun ĝiaj subtenantoj nomas la « Verda Murego » de Afriko. Ĝis nun temas pri projekto pli ol realaĵo. Sed se tiu ĉi « murego » ekzistus, ĝi povus ŝanĝi la donitaĵon sur la kontinento kaj konsistigi decidan atuton, ne nur por la lukto kontraŭ la klimat-ŝanĝiĝo, sed ankaŭ kontraŭ malsatego kaj malriĉeco.

Dân làng không biết rằng họ đang tham gia vào một dự án mà những người ủng hộ của nó gọi là "Bức tường xanh" của châu Phi. Cho đến nay, đây (vẫn) là một dự án nhiều hơn là một thực tế. Nhưng nếu "bức tường" này tồn tại, nó có thể thay đổi dữ liệu trên lục địa (ND: chỗ này hơi tối nghĩa) và là thành phần quyết định chủ yếu, không chỉ cho cuộc chiến chống biến đổi khí hậu, mà còn chống đói nghèo.

[...]
Prezentita en 2005 de s-ro Olusegun Obasanjo, tiama prezidanto de Niĝerio, la ideo estis simpla : planti 15-kilometran arbar-bendon destinitan malhelpi la dezerton Saharo etendiĝi suden, dum intensiĝas la klimat-ŝanĝiĝo. De Senegalo okcidente, ĝis Ĝibutio oriente, tiu bendo devus protekti dek milionojn da malriĉaj kamparanoj (kaj ilian familiojn) kontraŭ la samaj problemoj, okazintaj en Koutal.

Được trình bày vào năm 2005 bởi tổng thống Olusegun Obasanjo của Nigeria, ý tưởng rất đơn giản: trồng một dải rừng dài 15 km để ngăn sa mạc Sahara lan rộng về phía nam khi biến đổi khí hậu gia tăng. Từ Sénégal ở phía tây đến Djibouti ở phía đông, dải rừng này sẽ bảo vệ mười triệu nông dân nghèo (và gia đình họ) khỏi những vấn đề tương tự đã xảy ra ở Koutal.


La vortfarado:
- murego (n): bức tường
- vilaĝanino: dân làng
- scii (v): biết
- partopreni (v): tham gia
- projekto (n): dự án
- subtenanto (n): người ủng hộ
- nomi (v): gọi là => nomo (n): tên
- ĝis nun: cho đến nay
- realaĵo (n): thực tế
- ekzisti (v): tồn tại
- povi (v): có thể (chỉ khả năng)
- ŝanĝi (v): thay đổi
- donitaĵo (n): dữ liệu
- kontinento (n): lục địa
- konsistigi decidan: thành phần quyết định
- atuto (n): con át chủ bài (lá bài quyết định)
- lukto (n): cuộc chiến
- kontraŭ: đối lại, đối với
- la lukto kontraŭ:  cuối chiến chống lại...
- klimat-ŝanĝiĝo (n) biến đổi khí hậu
- ankaŭ: cũng, cũng như
- malsatego (n): nạn đói
- malriĉeco (n): nghèo => malriĉa (adj)
- prezentiti (v): giới thiệu, trình bày
- prezidanto (n): Tổng thống
- Niĝerio (n): nước Nigeria
- ideo (n): ý tưởng
- simpla (adj): đơn giản
- planti (v): trồng (cây)
- bendo (n): dải, băng
- destinitan malhelpi: dự định ngăn chặn
- malhelpi: ngăn chặn
- dezerto (n): sa mạc, hoang mạc
- etendiĝi (v): mở rộng
- sude (adv): phía nam
- okcidente (adv): phía tây
- oriente (adv): phía đông
- norde (adv): phía bắc
- dum: trong khi
- intensiĝi (v): gia tăng
- klimat-ŝanĝiĝo: biến đổi khí hậu
- De... ĝis ... : Từ ... đến ...
- devi (v) phải (như devoir trong tiếng Pháp)
- protekti (v): bảo vệ
- kamparano (n): nông dân
- familio (n): gia đình
- sama (adj): giống, tương tự
- problemo (n): vấn đề
- okazinta: xảy ra

Trong bài này có 2 điểm ngữ pháp là câu điều kiện và 3 động từ povi, devi, voli (nghĩa tương đương với pouvoir, devoir, vouloir trong tiếng Pháp), mình sẽ viết ở một bài riêng. Hôm nay mình sẽ kết thúc bài này ở đây.

---

Chuyện bên lề: Bức tường này còn có tên gọi là The Great Green Wall, một bức tường xanh vĩ đại nhằm bảo vệ châu Phi khỏi sự hoang mạc hóa, cũng như nâng cao đời sống, giảm đói nghèo ở lục địa này. Bức tường dài 8000km, đi từ Sahel (ranh giới của sa mạc Sahara) đến sát Biển Đỏ, với sự chung tay tham gia của 20 quốc gia.
Phần trên chỉ là đoạn trích từ bài báo. Các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin về dự án này ở đây: https://www.greatgreenwall.org/about-great-green-wall

0 nhận xét:

Entri Populer

Được tạo bởi Blogger.

Pages

Blogger templates

Blogger templates